Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfèiHán-ViệtphíTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

phí; tiền (chi phí); tốn; hao phí

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phí; tiền (chi phí)

    为某种用途付出的钱

    这个月的学费交了吗?

    zhège yuè de xuéfèi jiāo le ma?

    Học phí tháng này đóng chưa?

  1. tốn; hao phí

    消耗,用去较多

    这件事很费时间。

    zhè jiàn shì hěn fèi shíjiān.

    Việc này rất tốn thời gian.

Cụm thường gặp

学费 (học phí) / 车费 (tiền xe) / 水电费 (tiền điện nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.