Bỏ qua điều hướng
Từ điển

房

fángHán-ViệtphòngTừ loạidanh từ

nhà, phòng, buồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 房子;房间

    我的房间在二楼。

    wǒ de fángjiān zài èr lóu.

    Phòng của tôi ở tầng hai.

Cụm thường gặp

房间 (căn phòng) / 房子 (nhà) / 厨房 (nhà bếp)

Cách viết

房

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 房. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.