Bỏ qua điều hướng
Từ điển

繁

fánHán-ViệtphồnTừ loạitính từ

nhiều, đông đúc; phức tạp, rườm rà; sinh sôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多,复杂;繁殖

    他工作很繁忙,很少有时间休息。

    tā gōngzuò hěn fánmáng, hěn shǎo yǒu shíjiān xiūxi.

    Công việc của anh ấy rất bận rộn, ít có thời gian nghỉ ngơi.

Cụm thường gặp

繁荣 (phồn vinh) / 繁忙 (bận rộn) / 繁殖 (sinh sản)

Cách viết

繁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 繁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.