繁
fánHán-ViệtphồnTừ loạitính từ
nhiều, đông đúc; phức tạp, rườm rà; sinh sôi
Giải nghĩa & ví dụ
多,复杂;繁殖
他工作很繁忙,很少有时间休息。
tā gōngzuò hěn fánmáng, hěn shǎo yǒu shíjiān xiūxi.
Công việc của anh ấy rất bận rộn, ít có thời gian nghỉ ngơi.
Cụm thường gặp
繁荣 (phồn vinh) / 繁忙 (bận rộn) / 繁殖 (sinh sản)
繁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 繁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.