Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmèHán-ViệtácTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

hung ác; dữ tợn; xấu xa; cái ác; điều xấu; tội ác

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hung ác; dữ tợn; xấu xa

    凶狠;坏;不良

    他脸上露出一副凶恶的神情。

    tā liǎn shàng lùchū yí fù xiōng'è de shénqíng.

    Trên mặt hắn hiện lên vẻ hung ác.

  1. cái ác; điều xấu; tội ác

    极坏的行为;罪恶

    我们应当扬善惩恶。

    wǒmen yīngdāng yángshàn chéng'è.

    Chúng ta cần đề cao cái thiện và trừng trị cái ác.

Cụm thường gặp

凶恶残暴 (hung ác tàn bạo) / 无恶不作 (không việc ác nào không làm) / 除恶务尽 (diệt ác tận gốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.