Bỏ qua điều hướng
Từ điển

额

éHán-ViệtngạchTừ loạidanh từ

mức, số lượng quy định (số tiền, chỉ tiêu); trán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 规定的数量;额头

    请查一下你卡里的余额。

    qǐng chá yíxià nǐ kǎ lǐ de yú'é.

    Bạn hãy kiểm tra số dư trong thẻ của mình.

Cụm thường gặp

金额 (số tiền) / 名额 (chỉ tiêu) / 余额 (số dư)

Cách viết

额

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.