Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敦促

Bính âmdūncùHán-Việtđôn xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đôn đốc, thúc giục (trang trọng, thường dùng trong ngoại giao)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 诚恳而严正地催促(多用于外交、正式场合)

    国际社会敦促双方尽快停火。

    guójì shèhuì dūncù shuāngfāng jǐnkuài tínghuǒ.

    Cộng đồng quốc tế thúc giục hai bên nhanh chóng ngừng bắn.

Cụm thường gặp

敦促履行 (thúc giục thực thi) / 多次敦促 (nhiều lần đôn đốc) / 敦促尽快解决 (thúc giục sớm giải quyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敦促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.