Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdùnHán-ViệtđốnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

bữa; trận (lượng từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于吃饭或责骂等动作的次数

    我们一天吃三顿饭。

    wǒmen yì tiān chī sān dùn fàn.

    Chúng tôi ăn ba bữa một ngày.

Cụm thường gặp

一顿饭 (một bữa cơm) / 三顿饭 (ba bữa ăn) / 一顿批评 (một trận phê bình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.