Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđộcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

một mình, riêng mình; chỉ, duy chỉ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单独地,独自地;仅仅,唯独

    众人都同意,独他一人反对。

    zhòngrén dōu tóngyì, dú tā yì rén fǎnduì.

    Mọi người đều đồng ý, chỉ riêng mình anh ấy phản đối.

Cụm thường gặp

独居 (sống một mình) / 独当一面 (một mình gánh vác) / 唯独 (duy chỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 独. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.