Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđộcTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 6

chất độc, độc dược, nọc độc; đầu độc, hại bằng chất độc; độc, độc hại; độc ác, cay độc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chất độc, độc dược, nọc độc

    对生物有害的物质

    这种蛇的毒非常致命。

    zhè zhǒng shé de dú fēicháng zhìmìng.

    Nọc độc của loài rắn này cực kỳ chí mạng.

  1. đầu độc, hại bằng chất độc

    用毒物杀害

    有人用农药毒死了池塘里的鱼。

    yǒurén yòng nóngyào dú sǐ le chítáng lǐ de yú.

    Có người dùng thuốc trừ sâu đầu độc cá trong ao.

  1. độc, độc hại; độc ác, cay độc

    有毒的;狠毒的

    他的话太毒了,伤透了人心。

    tā de huà tài dú le, shāngtòu le rénxīn.

    Lời nói của anh ta quá cay độc, làm tổn thương lòng người.

Cụm thường gặp

有毒物质 (chất có độc) / 中毒身亡 (trúng độc chết) / 心肠狠毒 (lòng dạ độc ác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.