都
Bính âmdōuHán-ViệtđôTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1
đều; tất cả
Giải nghĩa & ví dụ
表示总括,全部
我们都是学生。
wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
Cụm thường gặp
都来了 (đều đến rồi) / 都喜欢 (đều thích) / 都知道 (đều biết)
都
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 都. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.