Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdōuHán-ViệtđôTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1

đều; tất cả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示总括,全部

    我们都是学生。

    wǒmen dōu shì xuésheng.

    Chúng tôi đều là học sinh.

Cụm thường gặp

都来了 (đều đến rồi) / 都喜欢 (đều thích) / 都知道 (đều biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 都. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.