Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdōngHán-ViệtđôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hướng đông; phía đông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 太阳升起的方向

    太阳从东边升起来。

    tàiyáng cóng dōngbiān shēng qǐlái.

    Mặt trời mọc từ phía đông.

Cụm thường gặp

东边 (phía đông) / 往东走 (đi về phía đông) / 东大门 (cổng phía đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 东. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.