Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惦记

Bính âmdiànjìHán-Việtđiếm kýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhớ nhung; canh cánh trong lòng; lo nghĩ (không yên tâm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里老想着,放心不下

    母亲总是惦记着在外的孩子。

    Mǔqīn zǒngshì diànjì zhe zàiwài de háizi.

    Người mẹ luôn canh cánh nhớ đứa con đang ở xa.

Cụm thường gặp

惦记家人 (nhớ người thân) / 时刻惦记 (luôn canh cánh) / 惦记着这件事 (nhớ mãi chuyện này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惦记. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.