垫底
Bính âmdiàndǐHán-Việtđiếm đểTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đứng chót; xếp cuối bảng (ở vị trí cuối cùng); ăn lót dạ; làm nền, làm cơ sở đặt bên dưới
Nghĩa theo từ loại
动
đứng chót; xếp cuối bảng (ở vị trí cuối cùng)
居于末位;排在最后
这次考试他又垫底了。
Zhè cì kǎoshì tā yòu diàndǐ le.
Kỳ thi này anh ấy lại đội sổ.
ăn lót dạ; làm nền, làm cơ sở đặt bên dưới
先吃点东西暂时充饥;作为基础放在下面
出门前先吃点东西垫底。
Chūmén qián xiān chī diǎn dōngxi diàndǐ.
Trước khi ra khỏi nhà ăn chút gì đó lót dạ.
Cụm thường gặp
成绩垫底 (điểm chót bảng) / 吃点垫底 (ăn lót dạ) / 排名垫底 (xếp cuối bảng)
垫
底
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 垫底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.