Bỏ qua điều hướng
Từ điển

垫底

Bính âmdiàndǐHán-Việtđiếm đểTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đứng chót; xếp cuối bảng (ở vị trí cuối cùng); ăn lót dạ; làm nền, làm cơ sở đặt bên dưới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đứng chót; xếp cuối bảng (ở vị trí cuối cùng)

    居于末位;排在最后

    这次考试他又垫底了。

    Zhè cì kǎoshì tā yòu diàndǐ le.

    Kỳ thi này anh ấy lại đội sổ.

  2. ăn lót dạ; làm nền, làm cơ sở đặt bên dưới

    先吃点东西暂时充饥;作为基础放在下面

    出门前先吃点东西垫底。

    Chūmén qián xiān chī diǎn dōngxi diàndǐ.

    Trước khi ra khỏi nhà ăn chút gì đó lót dạ.

Cụm thường gặp

成绩垫底 (điểm chót bảng) / 吃点垫底 (ăn lót dạ) / 排名垫底 (xếp cuối bảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 垫底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.