弟
dìHán-ViệtđệTừ loạidanh từ
em trai; người ít tuổi hơn (cùng thế hệ); học trò
Giải nghĩa & ví dụ
同父母而年纪比自己小的男子
我弟弟今年上小学了。
wǒ dìdi jīnnián shàng xiǎoxué le.
Em trai tôi năm nay vào tiểu học rồi.
Cụm thường gặp
弟弟 (em trai) / 兄弟 (anh em) / 徒弟 (đồ đệ)
弟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.