Bỏ qua điều hướng
Từ điển

弟

dìHán-ViệtđệTừ loạidanh từ

em trai; người ít tuổi hơn (cùng thế hệ); học trò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同父母而年纪比自己小的男子

    我弟弟今年上小学了。

    wǒ dìdi jīnnián shàng xiǎoxué le.

    Em trai tôi năm nay vào tiểu học rồi.

Cụm thường gặp

弟弟 (em trai) / 兄弟 (anh em) / 徒弟 (đồ đệ)

Cách viết

弟

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.