Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đáy; phần dưới cùng; cuối (thời gian)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đáy; phần dưới cùng

    物体最下面的部分

    杯子底有一点水。

    bēizi dǐ yǒu yìdiǎn shuǐ.

    Đáy cốc có một chút nước.

  2. cuối (thời gian)

    某段时间的末尾

    这个工作要在月底完成。

    zhège gōngzuò yào zài yuèdǐ wánchéng.

    Công việc này phải hoàn thành vào cuối tháng.

Cụm thường gặp

瓶子底 (đáy chai) / 锅底 (đáy nồi) / 月底 (cuối tháng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.