底
Bính âmdǐHán-ViệtđểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đáy; phần dưới cùng; cuối (thời gian)
Nghĩa theo từ loại
名
đáy; phần dưới cùng
物体最下面的部分
杯子底有一点水。
bēizi dǐ yǒu yìdiǎn shuǐ.
Đáy cốc có một chút nước.
cuối (thời gian)
某段时间的末尾
这个工作要在月底完成。
zhège gōngzuò yào zài yuèdǐ wánchéng.
Công việc này phải hoàn thành vào cuối tháng.
Cụm thường gặp
瓶子底 (đáy chai) / 锅底 (đáy nồi) / 月底 (cuối tháng)
底
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.