低
Bính âmdīHán-ViệtđêTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
thấp (cao độ, mức độ); cúi (đầu) xuống; hạ xuống
Nghĩa theo từ loại
形
thấp (cao độ, mức độ)
在一般标准或平均程度之下
今天的气温比较低。
jīntiān de qìwēn bǐjiào dī.
Nhiệt độ hôm nay khá thấp.
动
cúi (đầu) xuống; hạ xuống
向下垂;使位置降低
他不好意思地低下了头。
tā bù hǎoyìsi de dī xià le tóu.
Cậu ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống.
Cụm thường gặp
声音很低 (giọng rất nhỏ) / 低头看书 (cúi đầu đọc sách) / 低价出售 (bán giá thấp)
低
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 低. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.