Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđêTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

thấp (cao độ, mức độ); cúi (đầu) xuống; hạ xuống

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thấp (cao độ, mức độ)

    在一般标准或平均程度之下

    今天的气温比较低。

    jīntiān de qìwēn bǐjiào dī.

    Nhiệt độ hôm nay khá thấp.

  1. cúi (đầu) xuống; hạ xuống

    向下垂;使位置降低

    他不好意思地低下了头。

    tā bù hǎoyìsi de dī xià le tóu.

    Cậu ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống.

Cụm thường gặp

声音很低 (giọng rất nhỏ) / 低头看书 (cúi đầu đọc sách) / 低价出售 (bán giá thấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.