Bỏ qua điều hướng
Từ điển

德

déHán-ViệtđứcTừ loạidanh từ

đức, đạo đức, phẩm hạnh; nước Đức (viết tắt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道德;品行;指德国

    诚实是一种美德。

    chéngshí shì yì zhǒng měidé.

    Trung thực là một đức tính tốt.

Cụm thường gặp

道德 (đạo đức) / 美德 (đức hạnh) / 品德 (phẩm chất đạo đức)

Cách viết

德

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 德. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.