德
déHán-ViệtđứcTừ loạidanh từ
đức, đạo đức, phẩm hạnh; nước Đức (viết tắt)
Giải nghĩa & ví dụ
道德;品行;指德国
诚实是一种美德。
chéngshí shì yì zhǒng měidé.
Trung thực là một đức tính tốt.
Cụm thường gặp
道德 (đạo đức) / 美德 (đức hạnh) / 品德 (phẩm chất đạo đức)
德
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 德. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.