打仗
Bính âmdǎzhàngHán-Việtđả trượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đánh trận, chiến đấu, giao chiến
Giải nghĩa & ví dụ
进行战争或战斗
那个年代经常打仗。
nàge niándài jīngcháng dǎzhàng.
Thời đại đó thường xuyên xảy ra chiến tranh.
Cụm thường gặp
上前线打仗 (ra tiền tuyến đánh trận) / 打了胜仗 (thắng trận) / 打仗年代 (thời chiến)
打
仗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打仗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.