Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打喷嚏

Bính âmdǎpēntìHán-Việtđả phún đếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hắt hơi; hắt xì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鼻黏膜受刺激而急促喷气发声

    他对花粉过敏,一到春天就不停打喷嚏。

    tā duì huāfěn guòmǐn, yí dào chūntiān jiù bùtíng dǎ pēntì.

    Anh ấy dị ứng phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi liên tục.

Cụm thường gặp

连续打喷嚏 (hắt hơi liên tục) / 打了个喷嚏 (hắt một cái) / 忍不住打喷嚏 (không nhịn được hắt hơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打喷嚏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.