Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道

dàoHán-ViệtđạoTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

đường; lối đi; (lượng từ) món, đề, vạch, lần...

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. đường; lối đi

    供人或车马通行的路

    这条小道一直通到山顶。

    zhè tiáo xiǎo dào yìzhí tōng dào shāndǐng.

    Con đường nhỏ này thông thẳng lên đỉnh núi.

量

  1. (lượng từ) món, đề, vạch, lần...

    用于题目、菜肴、命令、长条形物等

    妈妈今天做了五道菜。

    māma jīntiān zuò le wǔ dào cài.

    Hôm nay mẹ làm năm món ăn.

Cụm thường gặp

一道菜 (một món ăn) / 一道题 (một câu hỏi) / 山间小道 (lối nhỏ trong núi)

Cách viết

道

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.