Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdāngHán-ViệtđươngTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 4

làm; đảm nhiệm (chức vụ, vai trò); vào lúc; đúng lúc (chỉ thời điểm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm; đảm nhiệm (chức vụ, vai trò)

    担任;充当某种角色或职务

    他长大以后想当医生。

    tā zhǎng dà yǐhòu xiǎng dāng yīshēng.

    Lớn lên cậu ấy muốn làm bác sĩ.

  1. vào lúc; đúng lúc (chỉ thời điểm)

    表示某个时间或场合

    当我回到家时,天已经黑了。

    dāng wǒ huí dào jiā shí, tiān yǐjīng hēi le.

    Khi tôi về đến nhà thì trời đã tối.

Cụm thường gặp

当老师 (làm giáo viên) / 当代表 (làm đại diện) / 当着大家 (trước mặt mọi người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.