Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打捞

Bính âmdǎlāoHán-Việtđả laoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vớt; trục vớt (lấy vật từ dưới nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从水里取出沉没或漂浮的东西

    救援队正在打捞沉船。

    jiùyuán duì zhèngzài dǎlāo chénchuán.

    Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu chìm.

Cụm thường gặp

打捞沉船 (trục vớt tàu chìm) / 打捞尸体 (vớt thi thể) / 下水打捞 (lặn xuống vớt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打捞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.