打捞
Bính âmdǎlāoHán-Việtđả laoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vớt; trục vớt (lấy vật từ dưới nước)
Giải nghĩa & ví dụ
从水里取出沉没或漂浮的东西
救援队正在打捞沉船。
jiùyuán duì zhèngzài dǎlāo chénchuán.
Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu chìm.
Cụm thường gặp
打捞沉船 (trục vớt tàu chìm) / 打捞尸体 (vớt thi thể) / 下水打捞 (lặn xuống vớt)
打
捞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打捞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.