Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdāiHán-ViệtđãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ở lại; lưu lại (một nơi); đối đãi; cư xử (với người)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ở lại; lưu lại (một nơi)

    停留在某处

    今天太冷了,我想待在家里。

    jīntiān tài lěng le, wǒ xiǎng dāi zài jiā lǐ.

    Hôm nay lạnh quá, tôi muốn ở nhà.

  2. đối đãi; cư xử (với người)

    用某种态度对待人

    她待人非常友好。

    tā dài rén fēicháng yǒuhǎo.

    Cô ấy đối xử với mọi người rất thân thiện.

Cụm thường gặp

待在家里 (ở nhà) / 待一会儿 (ở lại một lát) / 待人热情 (đối xử nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.