Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打盹儿

Bính âmdǎdǔnrHán-Việtđả truân nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chợp mắt; ngủ gà ngủ gật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 短时间地小睡;打瞌睡

    他坐在沙发上打起盹儿来。

    tā zuò zài shāfā shàng dǎ qǐ dǔnr lái.

    Anh ấy ngồi trên ghế sofa rồi thiu thiu ngủ gật.

Cụm thường gặp

打个盹儿 (chợp mắt một lát) / 打盹儿休息 (ngủ gật nghỉ ngơi) / 上课打盹儿 (ngủ gật trong giờ học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打盹儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.