Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打赌

Bính âmdǎdǔHán-Việtđả đổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cá cược; đánh cược

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用财物或某事做注,比输赢

    我敢跟你打赌他今天不会来。

    wǒ gǎn gēn nǐ dǎdǔ tā jīntiān bú huì lái.

    Tôi dám cá với anh hôm nay hắn không đến.

Cụm thường gặp

跟人打赌 (cá cược với người ta) / 打赌输了 (cá cược thua) / 敢打赌 (dám cá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打赌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.