Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打岔

Bính âmdǎchàHán-Việtđả xoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngắt lời; xen ngang; đánh trống lảng làm gián đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打断别人的说话或工作;岔开话题

    别在我说话的时候打岔。

    bié zài wǒ shuōhuà de shíhou dǎchà.

    Đừng ngắt lời khi tôi đang nói.

Cụm thường gặp

中途打岔 (xen ngang giữa chừng) / 故意打岔 (cố tình đánh trống lảng) / 打岔转移话题 (ngắt lời đổi đề tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打岔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.