打岔
Bính âmdǎchàHán-Việtđả xoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngắt lời; xen ngang; đánh trống lảng làm gián đoạn
Giải nghĩa & ví dụ
打断别人的说话或工作;岔开话题
别在我说话的时候打岔。
bié zài wǒ shuōhuà de shíhou dǎchà.
Đừng ngắt lời khi tôi đang nói.
Cụm thường gặp
中途打岔 (xen ngang giữa chừng) / 故意打岔 (cố tình đánh trống lảng) / 打岔转移话题 (ngắt lời đổi đề tài)
打
岔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打岔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.