Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打扮

Bính âmdǎbanHán-Việtđả phẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trang điểm; ăn diện; trang trí cho đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使容貌、衣着等更美观

    她把自己打扮得很漂亮。

    tā bǎ zìjǐ dǎban de hěn piàoliang.

    Cô ấy trang điểm cho mình rất đẹp.

Cụm thường gặp

打扮自己 (trang điểm cho mình) / 精心打扮 (chăm chút ăn diện) / 打扮得漂亮 (ăn mặc đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打扮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.