打扮
Bính âmdǎbanHán-Việtđả phẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trang điểm; ăn diện; trang trí cho đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
使容貌、衣着等更美观
她把自己打扮得很漂亮。
tā bǎ zìjǐ dǎban de hěn piàoliang.
Cô ấy trang điểm cho mình rất đẹp.
Cụm thường gặp
打扮自己 (trang điểm cho mình) / 精心打扮 (chăm chút ăn diện) / 打扮得漂亮 (ăn mặc đẹp)
打
扮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打扮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.