打
Bính âmdǎHán-ViệtđảTừ loạigiới từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
từ; từ chỗ (dẫn ra điểm xuất phát về nơi chốn hoặc thời gian, khẩu ngữ); đánh; đập; chơi; làm (nghĩa động từ rộng)
Nghĩa theo từ loại
介
từ; từ chỗ (dẫn ra điểm xuất phát về nơi chốn hoặc thời gian, khẩu ngữ)
引进动作的起点,相当于“从”,多用于口语
他打老远就跑过来了。
tā dǎ lǎoyuǎn jiù pǎo guòlái le.
Anh ấy chạy tới từ tận đằng xa.
动
đánh; đập; chơi; làm (nghĩa động từ rộng)
用手或器具撞击物体;进行某种活动
孩子们在院子里打篮球。
háizi men zài yuànzi lǐ dǎ lánqiú.
Bọn trẻ chơi bóng rổ trong sân.
Cụm thường gặp
打这儿往北 (từ chỗ này lên bắc) / 打去年起 (từ năm ngoái) / 打心里高兴 (vui từ trong lòng)
打
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.