Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcuòHán-ViệtthácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

sai, không đúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不对;与事实或标准不符

    这道题我做错了。

    zhè dào tí wǒ zuò cuò le.

    Bài này tôi làm sai rồi.

Cụm thường gặp

写错了 (viết sai rồi) / 错的答案 (đáp án sai) / 没错 (không sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 错. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.