Bỏ qua điều hướng
Từ điển

措

cuòHán-ViệtthốTừ loạiđộng từ

sắp xếp, xử lý; lo liệu, xoay xở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 安排,处置;筹划

    突然听到这个消息,她有点不知所措。

    tūrán tīngdào zhège xiāoxi, tā yǒudiǎn bù zhī suǒ cuò.

    Đột nhiên nghe tin này, cô ấy hơi lúng túng không biết làm sao.

Cụm thường gặp

措施 (biện pháp) / 筹措 (xoay xở) / 举措 (biện pháp)

Cách viết

措

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 措. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.