措
cuòHán-ViệtthốTừ loạiđộng từ
sắp xếp, xử lý; lo liệu, xoay xở
Giải nghĩa & ví dụ
安排,处置;筹划
突然听到这个消息,她有点不知所措。
tūrán tīngdào zhège xiāoxi, tā yǒudiǎn bù zhī suǒ cuò.
Đột nhiên nghe tin này, cô ấy hơi lúng túng không biết làm sao.
Cụm thường gặp
措施 (biện pháp) / 筹措 (xoay xở) / 举措 (biện pháp)
措
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 措. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.