Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcúnHán-ViệttồnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

gửi; lưu giữ; cất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西放在某处保留下来

    他每个月都把钱存到银行里。

    tā měi ge yuè dōu bǎ qián cún dào yínháng lǐ.

    Hàng tháng anh ấy đều gửi tiền vào ngân hàng.

Cụm thường gặp

存钱 (gửi tiền) / 存在心里 (giữ trong lòng) / 保存食物 (bảo quản thức ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.