促
cùHán-ViệtxúcTừ loạiđộng từ, tính từ
thúc, thúc đẩy, giục; gấp, vội
Giải nghĩa & ví dụ
推动,催;时间短,急
运动可以促进身体健康。
yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ jiànkāng.
Vận động có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
Cụm thường gặp
促进 (thúc đẩy) / 促使 (thúc đẩy) / 促销 (khuyến mãi)
促
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.