Bỏ qua điều hướng
Từ điển

促

cùHán-ViệtxúcTừ loạiđộng từ, tính từ

thúc, thúc đẩy, giục; gấp, vội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 推动,催;时间短,急

    运动可以促进身体健康。

    yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ jiànkāng.

    Vận động có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

Cụm thường gặp

促进 (thúc đẩy) / 促使 (thúc đẩy) / 促销 (khuyến mãi)

Cách viết

促

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 促. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.