Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绰号

Bính âmchuòhàoHán-Việtxước hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biệt hiệu, biệt danh, tên hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外号;根据人的特征给起的非正式称呼

    同学们给他起了个绰号叫“小博士”。

    tóngxuémen gěi tā qǐ le ge chuòhào jiào “xiǎo bóshì”.

    Các bạn học đặt cho cậu ấy biệt hiệu là “tiểu tiến sĩ”.

Cụm thường gặp

起个绰号 (đặt một biệt hiệu) / 难听的绰号 (biệt hiệu khó nghe) / 他的绰号 (biệt hiệu của anh ấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绰号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.