Bỏ qua điều hướng
Từ điển

穿

Bính âmchuānHán-ViệtxuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

mặc, đi (giày, tất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把衣服鞋袜等套在身上

    今天很冷,多穿点衣服。

    jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎn yīfu.

    Hôm nay lạnh, mặc thêm áo vào.

Cụm thường gặp

穿衣服 (mặc quần áo) / 穿鞋 (đi giày) / 穿得多 (mặc nhiều)

Cách viết

穿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 穿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.