揣测
Bính âmchuǎicèHán-Việtsuỷ trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
suy đoán; phỏng đoán, đoán mò
Giải nghĩa & ví dụ
猜测;推想
我们不能仅凭揣测就下结论。
wǒmen bùnéng jǐn píng chuǎicè jiù xià jiélùn.
Chúng ta không thể chỉ dựa vào suy đoán mà kết luận.
Cụm thường gặp
胡乱揣测 (suy đoán bừa) / 揣测心思 (đoán ý nghĩ) / 主观揣测 (suy đoán chủ quan)
揣
测
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 揣测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.