Bỏ qua điều hướng
Từ điển

揣测

Bính âmchuǎicèHán-Việtsuỷ trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

suy đoán; phỏng đoán, đoán mò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 猜测;推想

    我们不能仅凭揣测就下结论。

    wǒmen bùnéng jǐn píng chuǎicè jiù xià jiélùn.

    Chúng ta không thể chỉ dựa vào suy đoán mà kết luận.

Cụm thường gặp

胡乱揣测 (suy đoán bừa) / 揣测心思 (đoán ý nghĩ) / 主观揣测 (suy đoán chủ quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 揣测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.