Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchūHán-ViệtTừ loạidanh từ, phó từ, tiền tốHSK 3.0cấp 5

lúc đầu; thời kỳ đầu; vừa mới; lần đầu; sơ (gắn trước chỉ thứ nhất, đầu tiên)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lúc đầu; thời kỳ đầu

    开始的时候;起初

    年初他定了很多计划。

    niánchū tā dìng le hěn duō jìhuà.

    Đầu năm anh ấy đã lập nhiều kế hoạch.

  1. vừa mới; lần đầu

    刚刚开始;第一次

    我们初到这里,还不太熟悉。

    wǒmen chū dào zhèlǐ, hái bù tài shúxī.

    Chúng tôi vừa mới đến đây, còn chưa quen lắm.

前缀

  1. sơ (gắn trước chỉ thứ nhất, đầu tiên)

    用在名词前,表示次序第一

    今天是大年初一。

    jīntiān shì dànián chūyī.

    Hôm nay là mùng một Tết.

Cụm thường gặp

初冬 (đầu đông) / 月初 (đầu tháng) / 初学者 (người mới học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.