Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尺度

Bính âmchǐdùHán-Việtxích độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thước đo; chuẩn mực; mức độ, giới hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衡量事物的标准或限度

    评判作品要有客观的尺度。

    píngpàn zuòpǐn yào yǒu kèguān de chǐdù.

    Đánh giá tác phẩm cần có thước đo khách quan.

Cụm thường gặp

衡量的尺度 (thước đo đánh giá) / 把握尺度 (nắm bắt mức độ) / 尺度过大 (mức độ quá lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尺度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.