Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钞票

Bính âmchāopiàoHán-Việtsao phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiền giấy; giấy bạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 纸质的货币;纸币

    他从钱包里掏出一张崭新的钞票。

    tā cóng qiánbāo lǐ tāochū yì zhāng zhǎnxīn de chāopiào.

    Anh ấy rút ra một tờ tiền giấy mới cứng từ trong ví.

Cụm thường gặp

一叠钞票 (một xấp tiền) / 崭新的钞票 (tiền mới cứng) / 大额钞票 (tiền mệnh giá lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钞票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.