钞票
Bính âmchāopiàoHán-Việtsao phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiền giấy; giấy bạc
Giải nghĩa & ví dụ
纸质的货币;纸币
他从钱包里掏出一张崭新的钞票。
tā cóng qiánbāo lǐ tāochū yì zhāng zhǎnxīn de chāopiào.
Anh ấy rút ra một tờ tiền giấy mới cứng từ trong ví.
Cụm thường gặp
一叠钞票 (một xấp tiền) / 崭新的钞票 (tiền mới cứng) / 大额钞票 (tiền mệnh giá lớn)
钞
票
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 钞票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.