Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcháoHán-ViệttriềuTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

thủy triều; nước triều; (nghĩa bóng) trào lưu, cao trào; ẩm; ẩm ướt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thủy triều; nước triều; (nghĩa bóng) trào lưu, cao trào

    海水定时涨落的现象;比喻大规模的社会运动或思潮

    大海的潮一涨一落,很有规律。

    dàhǎi de cháo yì zhǎng yí luò, hěn yǒu guīlǜ.

    Thủy triều biển lên xuống rất có quy luật.

  1. ẩm; ẩm ướt

    含水分多;潮湿

    梅雨季节,这些衣服总是有点潮。

    méiyǔ jìjié, zhèxiē yīfú zǒngshì yǒudiǎn cháo.

    Vào mùa mưa dầm, mấy bộ quần áo này lúc nào cũng hơi ẩm.

Cụm thường gặp

一股热潮 (một làn sóng dâng cao) / 潮起潮落 (triều lên triều xuống) / 有点发潮 (hơi bị ẩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.