超
Bính âmchāoHán-ViệtsiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
vượt quá, hơn
Giải nghĩa & ví dụ
超过某个限度或标准
他的体重超了十公斤。
tā de tǐzhòng chāo le shí gōngjīn.
Cân nặng của anh ấy vượt quá mười cân.
Cụm thường gặp
超时 (quá giờ) / 超重 (quá cân) / 超额完成 (hoàn thành vượt mức)
超
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 超. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.