Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场景

Bính âmchǎngjǐngHán-Việttrường cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bối cảnh, cảnh (phim, kịch); tình huống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戏剧影视中的场面;泛指具体情景

    电影中的这个场景令人感动。

    diànyǐng zhōng de zhège chǎngjǐng lìng rén gǎndòng.

    Cảnh này trong phim khiến người ta xúc động.

Cụm thường gặp

感人场景 (cảnh cảm động) / 应用场景 (bối cảnh ứng dụng) / 生活场景 (cảnh sinh hoạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场景. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.