畅
chàngHán-ViệtsướngTừ loạitính từ
thông suốt, trôi chảy; thoải mái, thỏa thích
Giải nghĩa & ví dụ
没有阻碍;痛快,尽情
他的汉语说得很流畅。
tā de hànyǔ shuō de hěn liúchàng.
Anh ấy nói tiếng Trung rất trôi chảy.
Cụm thường gặp
畅通 (thông suốt) / 畅销 (bán chạy) / 畅谈 (trò chuyện thỏa thích)
畅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 畅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.