Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchāHán-ViệtsápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cắm, chen, xen vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把细长或薄的东西放入、刺入;中间加入

    她把花插进了花瓶里。

    tā bǎ huā chā jìn le huāpíng lǐ.

    Cô ấy cắm hoa vào bình.

Cụm thường gặp

插花 (cắm hoa) / 插上电源 (cắm nguồn điện) / 插一句话 (chen vào một câu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 插. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.