Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcáiHán-ViệttàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cắt (bằng dao, kéo cho thành hình); cắt giảm, giảm bớt (nhân sự, biên chế); phân xử, phán quyết (đúng sai)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cắt (bằng dao, kéo cho thành hình)

    用刀、剪把片状物分开

    她把布裁成了两块。

    tā bǎ bù cái chéng le liǎng kuài.

    Cô ấy cắt tấm vải thành hai mảnh.

  2. cắt giảm, giảm bớt (nhân sự, biên chế)

    削减,去掉一部分

    公司决定裁掉一部分冗员。

    gōngsī juédìng cái diào yíbùfen rǒngyuán.

    Công ty quyết định cắt giảm bớt nhân viên dư thừa.

  3. phân xử, phán quyết (đúng sai)

    判断,决定是非曲直

    这件纠纷最后由法院来裁。

    zhè jiàn jiūfēn zuìhòu yóu fǎyuàn lái cái.

    Vụ tranh chấp này cuối cùng do tòa án phân xử.

Cụm thường gặp

裁一件衣服 (cắt một bộ quần áo) / 裁去多余 (cắt bỏ phần thừa) / 仲裁纠纷 (phân xử tranh chấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.