Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcàiHán-ViệttháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

món ăn; rau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 蔬菜或经过烹调的饭食

    妈妈做的菜很好吃。

    māma zuò de cài hěn hǎochī.

    Món mẹ nấu rất ngon.

Cụm thường gặp

做菜 (nấu ăn) / 点菜 (gọi món) / 买菜 (đi chợ mua rau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.