不懈
Bính âmbúxièHán-Việtbất giảiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
không mệt mỏi, không ngơi nghỉ, kiên trì bền bỉ
Giải nghĩa & ví dụ
不松懈;持续努力而不放松
经过多年不懈的努力,他终于取得了成功。
jīngguò duō nián búxiè de nǔlì, tā zhōngyú qǔdé le chénggōng.
Sau nhiều năm nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh ấy đã thành công.
Cụm thường gặp
不懈努力 (nỗ lực không ngừng) / 坚持不懈 (kiên trì bền bỉ) / 不懈追求 (theo đuổi không mệt mỏi)
不
懈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不懈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.