步伐
Bính âmbùfáHán-Việtbộ phạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bước chân; nhịp độ, tiến độ (nghĩa bóng)
Giải nghĩa & ví dụ
行走的步子;也比喻事物发展前进的节奏
我们要加快改革的步伐。
wǒmen yào jiākuài gǎigé de bùfá.
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ cải cách.
Cụm thường gặp
加快步伐 (đẩy nhanh nhịp độ) / 迈开步伐 (sải bước) / 整齐的步伐 (bước chân đều đặn)
步
伐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 步伐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.