Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbộTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

bộ; ban; bộ phận; ngành; bộ; cuốn (lượng từ cho phim, sách, máy móc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bộ; ban; bộ phận; ngành

    机构按职能划分的单位

    他在销售部工作。

    tā zài xiāoshòu bù gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở bộ phận bán hàng.

  1. bộ; cuốn (lượng từ cho phim, sách, máy móc)

    用于书籍、影片、机器等

    我买了一部新手机。

    wǒ mǎi le yí bù xīn shǒujī.

    Tôi mua một chiếc điện thoại mới.

Cụm thường gặp

外交部 (Bộ Ngoại giao) / 一部电影 (một bộ phim) / 部门负责 (phụ trách bộ phận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.