Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

bước (chân); bước đi; giai đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚步;事情进行的阶段

    成功的第一步很重要。

    chénggōng de dì yī bù hěn zhòngyào.

    Bước đầu tiên của thành công rất quan trọng.

Cụm thường gặp

走一步 (đi một bước) / 第一步 (bước đầu tiên) / 退一步 (lùi một bước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.