步
Bính âmbùHán-ViệtbộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bước (chân); bước đi; giai đoạn
Giải nghĩa & ví dụ
脚步;事情进行的阶段
成功的第一步很重要。
chénggōng de dì yī bù hěn zhòngyào.
Bước đầu tiên của thành công rất quan trọng.
Cụm thường gặp
走一步 (đi một bước) / 第一步 (bước đầu tiên) / 退一步 (lùi một bước)
步
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.