播
Bính âmbōHán-ViệtbáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phát; phát sóng; truyền bá; gieo; vãi (hạt giống)
Nghĩa theo từ loại
动
phát; phát sóng; truyền bá
广播;传播
电视台正在播新闻。
diànshìtái zhèngzài bō xīnwén.
Đài truyền hình đang phát tin tức.
gieo; vãi (hạt giống)
撒种
农民在地里播种子。
nóngmín zài dì lǐ bō zhǒngzi.
Nông dân gieo hạt giống trên ruộng.
Cụm thường gặp
播新闻 (phát tin tức) / 直播 (phát trực tiếp) / 播种子 (gieo hạt giống)
播
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 播. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.